Lựa chọn theo ứng dụng
Chọn bộ phận để xác định vật liệu, quy trình dán và yêu cầu đánh giá phù hợp với dự án.

Bảng táp-lô
Đánh giá lớp mặt, mút và khung trên vùng cong hoặc kéo giãn; kiểm tra hoạt hóa, tiếp xúc khi ép và giữ hình sau tháo khuôn.
Xem hướng đánh giá
Tấm ốp cửa
Xem bề mặt PP hoặc ABS, lớp bọc và mép gập; xác định quy trình chuẩn bị, phân bố keo và kiểm tra bong mép sau lão hóa.
Xem hướng đánh giá
Trần xe
Lập mục tiêu cho liên kết vải, mút và lớp đỡ; tách giữ hình sớm, chảy xệ keo ướt, rão nhiệt và độ bền cuối.
Xem hướng đánh giá
Thảm sàn
Đánh giá liên kết giữa thảm, lớp lót và vật liệu tiêu âm; kiểm soát thấm keo, làm khô và độ bền tại vùng tạo hình.
Xem hướng đánh giá
Tấm che khoang bánh dự phòng
Xem liên kết lớp thảm, lớp đệm và tấm đỡ; kiểm tra mép, vị trí gấp và độ bền kết cấu theo tải sử dụng quy định.
Xem hướng đánh giá
Bọc vô lăng
Đánh giá lớp bọc vùng cầm nắm theo độ cong, đường may và lực hồi; phạm vi không bao gồm chức năng hoặc xác nhận hệ thống túi khí.
Xem hướng đánh giá
Tay vịn trung tâm
Xem lớp bọc, mút và khung tay vịn; kiểm tra mép cong, vùng chuyển tiếp và liên kết sau nén hoặc thao tác lặp theo yêu cầu.
Xem hướng đánh giá
Gia cường cửa sổ trời
Xác định chức năng mối ghép và bề mặt khung gia cường; cần chọn hệ keo riêng và kiểm chứng kết cấu, độ bền hoặc kín khít theo dự án.
Xem hướng đánh giá
Đèn ô tô
Xem từng mối ghép vỏ, thấu kính hoặc chi tiết bên trong; lựa chọn hệ riêng theo tương thích quang học, nhiệt và yêu cầu kín khít.
Xem hướng đánh giá
Ốp trụ xe
Đánh giá lớp bọc trên ốp trụ hẹp và cong; kiểm tra mép gập, vùng ngàm lắp và độ ổn định sau ép hoặc điều hòa.
Xem hướng đánh giá
Ghế ô tô
Xem liên kết lớp bọc, mút và lớp lót ghế; đánh giá độ thấm, độ mềm, đường nối và độ bền sau nén hoặc uốn theo yêu cầu.
Xem hướng đánh giá